Chi phí làm phòng xông hơi gia đình từ A-Z năm 2026
Năm 2026 được dự báo là giai đoạn có nhiều biến động về kinh tế, kéo theo sự gia tăng giá của nguyên vật liệu trong ngành nội thất nói chung và lĩnh vực sản xuất phòng xông hơi nói riêng. Tuy nhiên, với hơn 10 năm kinh nghiệm trong sản xuất phòng xông hơi và từng vững vàng vượt qua giai đoạn biến động như đại dịch COVID-19, Helios đã chủ động chuẩn bị nguồn nguyên vật liệu ổn định. Nhờ đó, công ty cam kết không điều chỉnh tăng giá trong năm 2026, đồng hành cùng đối tác và khách hàng, đồng thời vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm ở mức cao nhất. Trong bài viết này Helios sẽ minh bạch rõ về báo giá cũng như chi tiết chất lượng kèm theo để quý khách có thể tham khảo.
Cấu thành sản phẩm chi tiết phòng xông hơi của Helios năm 2026
Chi phí làm phòng xông hơi được cấu thành từ nhiều hạng mục như :
Nguyên vật liệu : Gỗ , kính, vật tư phụ.
Tổng tỉ trọng chi phí cho nguyên vật liệu của phòng xông hơi sẽ chiếm khoảng 40% giá bán của phòng xông hơi, dưới đây là bảng giá gần đúng của nguyên vật liệu,
-
Gỗ làm phòng xông hơi- lưu ý khi chọn
Hiện nay trên thị trường Việt Nam có rất nhiều lựa chọn về gỗ để làm phòng xông hơi, với mỗi một công ty làm phòng xông hơi sẽ lựa chọn một loại gỗ để chào hàng, nên gây khách hàng sẽ không biết làm sao lựa chọn loại gỗ nào để có thể phù hợp với nhu cầu của mình. Dưới đây Helios sẽ giải thích sơ qua đặc điểm từng loại gỗ ( tìm hiểu chi tiết có thể tham khảo tại đây)
Bảng so sánh các loại gỗ làm phòng xông hơi
| Tiêu chí | Thông trắng | Thông Mỹ | Hemlock Canada | Tuyết tùng Canada |
|---|---|---|---|---|
| Nguồn gốc | Phần Lan/ Thụy điển | Bắc Mỹ | Canada | Canada |
| Màu sắc | Vàng nhạt, dễ ngả màu | Vàng sáng, vân rõ | Nâu nhạt, đều màu | Đỏ nâu sang trọng |
| Mùi hương | Nhẹ | Thơm nhẹ | Gần như không mùi | Thơm đặc trưng, dễ chịu |
| Độ bền | Trung bình | Khá | Tốt | Rất cao |
| Chống ẩm, chống mục | Trung bình | kém, dễ mốc | Tốt | Rất tốt (tự nhiên) |
| Chịu nhiệt | Khá | trung bình | Tốt | Rất tốt |
| Ít cong vênh | Trung bình | Trung bình | Tốt | Rất tốt |
| Tiết nhựa | Có (nhiều hơn) | Có | không có | không có |
| Độ an toàn khi xông | Ổn | thấp | Rất tốt | Tốt nhất |
| Thẩm mỹ | Nhiều mắt | Trung Bình | Tinh tế, hiện đại | Cao cấp, sang trọng |
| Giá thành | 600k-750k | 950k~1200K | 1450k~1900k | 2400K~4500k |
| Ứng dụng phù hợp | Phòng giá rẻ | Gia đình phổ thông | Gia đình cao cấp | Spa, resort, cao cấp |
Giá bán tùy thuộc vào chất lượng cũng như chủng loại gỗ, liên quan đến
Thiết bị máy xông hơi, loại máy, công suất và hãng máy
| Tiêu chí | Máy Sawo | Harvia | Helo tylo | Coast/ Amazon |
|---|---|---|---|---|
| Nguồn gốc | Phần Lan/ Philipin | Phần Lan/ Trung Quốc | Phần Lan/ Thụy Điển | Trung Quốc/ Việt Nam |
| Vàng nhạt, dễ ngả màu | Vàng sáng, vân rõ | Nâu nhạt, đều màu | Đỏ nâu sang trọng | |
| Nhẹ | Thơm nhẹ | Gần như không mùi | Thơm đặc trưng, dễ chịu | |
| Trung bình | Khá | Tốt | Rất cao | |
| Trung bình | Khá | Tốt | Rất tốt (tự nhiên) | |
| Khá | Tốt | Tốt | Rất tốt | |
| Trung bình | Khá | Tốt | Rất tốt | |
| Có (nhiều hơn) | Có | Ít | Rất ít | |
| Ổn | Ổn | Rất tốt | Tốt nhất | |
| Trung bình | Khá đẹp | Tinh tế, hiện đại | Cao cấp, sang trọng | |
| Rẻ nhất | Trung bình | Trung – cao | Cao nhất | |
| Phòng giá rẻ | Gia đình phổ thông | Gia đình cao cấp | Spa, resort, cao cấp |
Chi phí sản xuất trực tiếp: độ tỉ mỉ về sản xuất.
Chi phí dán tiếp như vận chuyển.
Vậy mỗi chi phí khoảng bao nhiêu, dưới đây sẽ là dự trù chi tiết từng loại chi phí để khách hàng có thể lựa chọn cho phù hợp
